Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg | Hộp 30 viên
Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg | Hộp 30 viên
Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg | Hộp 30 viên
🔎 Tìm trên Google "Tên sản phẩm + vivita" để mua sản phẩm chính hãng nhanh nhất nhé!
85,000

Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg | Hộp 30 viên

85,000

Khuyến mãi hot

Bạn có thể để lại thông tin để được chúng tôi tư vấn trong thời gian nhanh nhất

    Atirin 10mg là thuốc gì?

     Atirin 10mg là thuốc chống dị ứng nhóm kháng histamin có thành phần là fexofenadin. Thuốc có công dụng làm giảm triệu chứng của bệnh viêm mũi dị ứng như hắt hơi, sổ mũi, chảy mũi nước. Bên cạnh đó thuốc còn còn có khả năng điều trị triệu chứng dị ứng ở da như nổi ban đỏ của bệnh mày đay mạn tính.

    Atirin 10mg được sản xuất bởi công ty An Thiên (Việt Nam).

    Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg
    Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg

    Thành phần của thuốc chống dị ứng Atirin 10mg

    • Hoạt chất: Ebastin 10mg.
    • Tá dược: Latose monohydrat DC, Microcrystalline cellulose 101, Natri crosscaramellose, Natri lauryl sulfat, Sucralose, Colloidal Silicon dioxid, magnesi stearat, Hương cam vừa đủ 1 viên.

    Đặc điểm của thuốc chống dị ứng Atirin 10mg

    Viên nén tròn màu trắng, một mặt có vạch ngang, một mặt có ký hiệu logo công ty.

    Công dụng (Chỉ định) của thuốc Atirin 10mg

    • Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm.
    • Nổi mày đay.
    Công dụng thuốc chống dị ứng Atirin 10mg
    Công dụng thuốc chống dị ứng Atirin 10mg

    Liều dùng và cách dùng thuốc chống dị ứng Atirin 10mg

    Liều dùng

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

    • Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: 10 – 20 mg mỗi ngày, ngày 1 lần.
    • Nổi mày đay: 10 mg mỗi ngày, ngày 1 lần.

    Cách dùng

    Thuốc dùng đường uống, trước bữa ăn.

    Liều dùng thuốc chống dị ứng Atirin 10mg
    Liều dùng thuốc chống dị ứng Atirin 10mg

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    • Trẻ em dưới 12 tuổi.
    • Bệnh nhân suy gan nặng.
    • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    Thận trọng cho bệnh nhân có khoảng QT kéo dài, hạ kali máu hoặc dùng chung với các thuốc có nguy cơ gây kéo dài khoảng QT hoặc ức chế enzym P450 như kháng nấm nhóm azol và kháng sinh nhóm macrolid.

    Thận trọng ở bệnh nhân suy thận.

    Tá dược có chứa lactose, không nên sử dụng cho bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, rối loạn hấp thu glucose-galactose.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    Phản ứng không mong muốn của thuốc đều được xếp loại rất hiếm (ADR < 1/10.000), các tác dụng không mong muốn được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần như sau:

    • Hệ tim mạch: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh.
    • Hệ tiêu hóa: Khô miệng, khó tiêu, đau bụng, buồn nôn, ói mửa.
    • Toàn thân: Suy nhược, phù nề.
    • Gan: Xét nghiệm gan bất thường.
    • Hệ thần kinh trung ương: Buồn ngủ, nhức đầu, chóng mặt.
    • Tâm thần: Mất ngủ, căng thẳng.
    • Hệ sinh sản: Rối loạn kinh nguyệt.
    • Da và mô dưới da: Phát ban da, nỗi mày đay, viêm da.
    • Hệ miễn dịch: Biểu hiện dị ứng nặng.

    Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Tương tác với các thuốc khác

    Tương tác thuốc

    Ketoconazol, itraconazol, erythromycin, clarithromycin, josamycin: Gia tăng nguy cơ xuất hiện các rối loạn nhịp thất ở những người nhạy cảm (hội chứng kéo dài khoảng QT bẩm sinh).

    Tương kỵ

    Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

    Bảo quản

    Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

    Lái xe

    Một số tác dụng không mong muốn như buồn ngủ, ngủ lịm có thể xảy ra. Nếu các triệu chứng này xảy ra, bệnh nhân không nên lái xe hay vận hành máy móc.

    Thai kỳ

    Ở phụ nữ mang thai, tác động của việc sử dụng thuốc này trong thời kì mang thai không được biết. Do đó, không khuyến cáo sử dụng thuốc này ở phụ nữ mang thai.

    Việc bài tiết ebastin và các chất chuyển hóa của nó trong sữa mẹ chưa được nghiên cứu. Không khuyến cáo sử dụng thuốc này trong thời gian cho con bú.

    Đóng gói

    Hộp 03 vỉ x 10 viên

    Hạn dùng

    24 tháng kể từ ngày sản xuất.

    Quá liều

    • Quá liều: Ở liều cao hơn liều khuyến cáo, tác dụng an thần và atropin có thể xuất hiện.
    • Xử trí: Cho đến nay, chưa có thuốc giải độc đặc hiệu, cần điều trị triệu chứng, theo dõi các chức năng quan trọng bao gồm theo dõi điện tâm đồ.

    Dược lực học

    • Nhóm dược lý: Kháng histamin H1
    • Ebastin và chất chuyển hóa có hoạt tính carebastin, là thuốc kháng histamin tác động chọn lọc thụ thể H1 ngoại vi, không có tác dụng an thần và tác dụng phụ kháng cholinergic ở liều khuyến cáo.

    Dược động học

    Dược động học chung

    • Hấp thu: 

    Ebastin được hấp thu nhanh chóng sau khi uống và trải qua hiệu ứng vượt qua lần đầu. Nó gần như chuyển hóa hoàn toàn thành một chất chuyển hóa có hoạt tính là carebastin. Sau khi uống một liều duy nhất 10 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau 2 – 4 giờ với nồng độ khoảng 80 – 100 mg/ml. Sau khi dùng liều lặp lại ebastin 10 mg mỗi ngày, nồng độ thuốc ổn định đạt được trong vòng 3 -5 ngày, với nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 130-160 mg/mi.

    • Phân bố: 

    Tỷ lệ ebastin và carebastin gắn kết với protein huyết tương cao (trên 90%).

    • Chuyển hóa: 

    Ebastin được chuyển hóa chủ yếu thành carebastin qua enzym CYP3A4

    • Thải trừ: 

    Thời gian bán thải của thuốc khoảng 15 – 19 giờ, bài tiết qua nước tiểu khoảng 66%, chủ yếu là dạng liên hợp của các chất chuyển hóa.

    Dược động học ở đối tượng đặc biệt

    • Người cao tuổi: Các thông số dược động học không khác biệt đáng kể so với giá trị ghi nhận ở người lớn.
    • Suy thận: Giá trị trung bình thời gian bán thải carebastin được tăng lên đến 23-26 giờ.
    • Suy gan: Thời gian bán thải cũng tăng lên, đạt 27 giờ.

    Mua thuốc chống dị ứng Atirin 10mg ở đâu để được hàng uy tín, chất lượng và chính hãng?

    Hiện nay thuốc chống dị ứng Atirin 10mg được bán rộng rãi trên thị trường. Một trong những nơi uy tín hàng đầu được khách hàng lựa chọn là Hệ thống Nhà Thuốc VIVITA.

    => Xem thêm: Thuốc chống dị ứng Cadifast 120mg

    Đặt hàng nhanh  Giao hàng ngay

    Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg | Hộp 30 viên
    Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg | Hộp 30 viên

    85,000

    Bài viết này có hữu ích với bạn không?

    Nếu có câu hỏi nào thêm, bạn có thể để lại thông tin để nhận tư vấn của chúng tôi.

    Để lại đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      Mã sản phẩm


      Hạn sử dụng

      Trên 6 tháng


      Tình trạng

      Còn hàng


      3 Cam kết của Vivita

      • 1

        Cam kết bán hàng mới - Vivita chỉ bán cho khách hàng các sản phẩm còn mới, đảm bảo chất lượng. Nói không với hàng hết date, cận date.

      • 2

        Cam kết tư vấn đúng - Chuyên nghiệp và chân thành tư vấn từ tâm, tư vấn đúng vấn đề, đúng hàng, đúng cách dùng.

      • 3

        Cam kết chính hãng - Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng không chính hãng.

      Thông tin sản phẩm

      Tên sản phẩm

      Thuốc chống dị ứng Atirin 10mg


      Thành phần


      Công dụng


      Nơi sản xuất (quốc gia)

      Việt Nam


      Nhà sản xuất / nhập khẩu


      Nhà phân phối

      Công ty TNHH Siêu Thị Sống Khỏe


      Địa chỉ

      Tầng 8 Toà nhà Thuỷ Lợi 4, 205A Nguyễn Xí, Phường 26, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh.


      Quy cách đóng gói

      Hộp 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên nén


      Bảo quản

      Nơi thoáng mát


      Các lưu ý

      Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng


      3 Quyền lợi khi mua hàng tại Vivita

      • 1

        Hỗ trợ giao hàng tận nhà - Miễn phí giao hàng toàn quốc với hoá đơn trên 400.000đ áp dụng cho đa số sản phẩm (nhận hàng và kiểm tra xong mới trả tiền).

      • 2

        Nhiều quà tặng và khuyến mãi hấp dẫn - Mỗi tháng Vivita đều có chương trình khuyến mãi và quà tặng hấp dẫn dần cho khách hàng.

      • 3

        Tích luỹ điểm - Tích luỹ điểm mua hàng hấp dẫn cho khách hàng thân thiết.