Kem bôi trị nấm, viêm da Silkeron | Tuýp 10g
Đã bán 10
Kem bôi trị nấm, viêm da Silkeron | Tuýp 10g
🔎 Tìm trên Google "Tên sản phẩm + vivita" để mua sản phẩm chính hãng nhanh nhất nhé!

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, mời bạn đến nhà thuốc Vivita để được tư vấn trực tiếp.

Xem danh sách Nhà thuốc Vivita ▶

Kem bôi trị nấm, viêm da Silkeron | Tuýp 10g

Đã bán 10

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, mời bạn đến nhà thuốc Vivita để được tư vấn trực tiếp.

Xem danh sách Nhà thuốc Vivita ▶

Bạn có thể để lại thông tin để được chúng tôi tư vấn trong thời gian nhanh nhất

    Silkeron là thuốc gì?

    Silkeron chứa  Gentamicin sulfate 10mg (hoạt lực), Betamethasone dipropionate 6.4mg, Clotrimazole 100mg có tác dụng điều trị những bệnh lí ở da do dị ứng như: chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm da dị ứng, hăm da, viêm da tróc mảng, bệnh vảy nến, ngứa. Ngoài ra, Silkeron còn điều trị viêm da do bội nhiễm, bệnh nấm da như da chân, da thân, da đầu, da đùi.

    Silkeron được sản xuất bởi Phil Inter (Việt Nam), được bán trên thị trường dưới dạng Tuýp 10g.

    Sikeron Cream Tuýp 10g
    Sikeron Cream Tuýp 10g

    Thành phần của Silkeron

    Mỗi tuýp 10g chứa:

    • Hoạt chất: Gentamicin sulfate 10mg (hoạt lực), Betamethasone dipropionate 6.4mg, Clotrimazole 100mg.
    • Tá dược: Chlorocresol, Cetostearyl alcohol, Vaselin, Paraffin lỏng, Polyoxyl 25 cetostearyl ether, Propylene glycol, Natri dihydrophosphate, Methyl paraben, Propyl paraben, Nước tinh khiết.
      Thành phần Sikeron cream
      Thành phần Sikeron cream

    Công dụng của Silkeron (Chỉ định)

    • Những bệnh lý ở da do dị ứng như: chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm da dị ứng, hăm da, viêm da tróc mảng, bệnh vảy nến, ngứa.
    • Viêm da do bội nhiễm.
    • Bệnh nấm da: da chân, da thân, da đầu, da đùi.
      Công dụng Sinkeron cream
      Công dụng Sinkeron cream

    Liều dùng của Silkeron

    Dùng một lượng vừa đủ thoa nhẹ nhàng lên vùng da bệnh từ 1 đến nhiều lần mỗi ngày.

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với thuốc.

    • Eczema tai ngoài có thủng màng nhỉ.
    • Loét (bệnh Bezet).
    • Bệnh nhân dị ứng với kháng sinh aminoglycoside như Streptomycin, Kanamycin, Gentamycin và Bacitracin.

    Lưu ý khi sử dụng Silkeron (Cảnh báo và thận trọng)

    • Khi dùng Corticosteroid trên vùng da rộng có hoặc không có băng ép có thể dẫn đến tình trạng hấp thu corticosteroid toàn thân.
    • Bất kỳ tác dụng ngoại ý nào được báo cáo xảy ra khi dùng corticosteroid toàn thân, bao gồm sự ức chế vỏ thượng thận, cũng có thể xảy ra với corticosteroid dùng tại chổ, đặc biệt ở trẻ em và trẻ sơ sinh.
    • Không khuyến cáo dùng Gentamicin trong thời gian dài.
    • Không dùng thuốc này trong nhãn khoa.

    Phụ nữ có thai và trẻ em sử dụng Silkeron được không?

    Sử dụng cho phụ nữ có thai:

    Do tính an toàn cùa thuốc trên phụ nữ có thai vẫn chưa được xác định, do đó chỉ nên dùng thuốc này cho những bệnh nhân có thai nếu lợi ích trị liệu cao hơn nguy cơ có thể gây ra cho thai nhi.

    Sử dụng cho trẻ em:

    Bệnh nhân trẻ em có thể biểu hiện tính nhạy cảm lớn hơn với những suy giảm trục hạ đối – tuyến yên – tuyến thượng thận do corticoid tại chỗ và với những tác dụng corticoid ngoại sinh hơn so với bệnh nhân đã trưởng thành.

    Tác dụng không mong muốn khi sử dụng (Tác dụng phụ)

    • Các tác dụng không mong muốn sau có thể xảy ra khi dùng thuốc: cảm giác bỏng rát, ngứa, dát sần, phù, bội nhiễm, ban đỏ, mụn nước, bong da, nổi mày đay và kích ứng da.
    • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

    Tương tác với các thuốc khác

    Chưa có báo cáo nào về tương tác thuốc.

    Bảo quản

    Trong hộp kín, tránh ánh sáng, dưới 30°C.

    Lái xe

    Không ảnh hưởng.

    Đóng gói

    Tuýp 10g/hộp.

    Hạn dùng

    36 tháng kể từ ngày sản xuất.

    Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng.

    Quá liều Silkeron và cách sử lí

    Triệu chứng:

    Sử dụng corticoid tại chỗ quá mức hay kéo dài có thể làm ức chế tuyến yên – thượng thận, đưa đến thiểu năng thượng thận thứ phát và cho các biểu hiện tăng tiết tuyến thượng thận, bao gồm bệnh Cushing. Clotrimazol hầu như không có sự quá liều khi dùng Clotrimazol tại chỗ. Một liều Gentamicin duy nhất quá mức hầu như không biểu hiện triệu chứng.

    Sử dụng Gentamicin tại chỗ quá nhiều hay kéo dài có thể làm sang thương bộc phát thêm do sự phát triển của các vi khuẩn không nhạy cảm.

    Điều trị:

    Chỉ định phương pháp điều trị triệu chứng thích hợp. Các triệu chứng tăng tiết tuyến thượng thận cấp thường là có hồi phục. Trong trường hợp ngộ độc mạn tính, nên ngưng thuốc từ từ. Nếu xuất hiện sự tăng trưởng phát triển của các vi khuẩn không nhạy cảm, ngưng sử dụng thuốc và áp dụng phương pháp điều trị thích hợp.

    Dược lực học

    Gentamicin sulfate là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn do ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn. Phổ diệt khuẩn của Gentamicin thực tế bao gồm các vi khuẩn hiếu khí Gram âm và các tụ cầu khuẩn, kể cả các chủng tạo ra penicilinase và kháng methicilin.

    Clotrimazole là thuốc kháng nấm phổ rộng được dùng điều trị các trường hợp bệnh ngoài da do nhiễm các loài nấm gây bệnh khác nhau và cũng có tác dụng trên Trichomonas, Staphylococcus và Bacteroides, không có tác dụng với Lactobacilli. Cơ chế tác dụng của Clotrimazol là liên kết với các phospholipid trong màng tế bào nấm, làm thay đổi tính thấm của màng, gây mất các chất thiết yếu nội bào dẫn đến tiêu hủy tế bào nấm.

    Betamethasone là một corticosteroid tổng hợp, có tác dụng glucocorticoid rất mạnh, kèm theo tác dụng mineralocorticoid không đáng kể. 0.75 mg Betamethasone có tác dụng chống viêm tương đương với khoảng 5mg Prednisolon. Betamethasone có tác dụng chống viêm, chống thấp khớp và chống dị ứng. Thuốc được dùng đường uống, tiêm, tiêm tại chỗ, hít hoặc bôi để trị nhiều bệnh cần chỉ định dùng corticosteroid, trừ các trạng thái suy thượng thận thì ưa dùng Hydrocortison kèm bổ sung Fludrocortison.

    Dược động học

    Gentamicin không được hấp thu qua đường tiêu hóa. Gentamicin được sử dụng tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. Thuốc ít gắn vào protein huyết tương, Gentamicin khuếch tán chủ yếu vào các dịch ngoại bào và khuếch tán dễ dàng vào ngoại dịch tai trong. Thời gian bán thải của Gentamicin từ 2 – 3 giờ, nhưng có thể kéo dài ở trẻ sơ sinh và người bệnh suy thận. Gentamicin không bị chuyển hóa và được thải trừ ra nước tiểu qua lọc ở cầu thận.

    Clotrimazol dùng bôi lên da hoặc dùng đường âm đạo rất ít được hấp thu. Thuốc ngậm để điều trị tại chỗ có tác dụng chống nấm phụ thuộc vào nồng độ cùa thuốc tại miệng, không có tác dụng toàn thân. Betamethasone dễ được hấp thu qua đường tiêu hoá. Thuốc cũng dễ được hấp thu khi dùng tại chỗ. Khi bôi, đặc biệt nếu băng kín hoặc khi da bị rách hoặc khi thụt trực tràng, có thể có một lượng Betamethasone được hấp thu đủ cho tác dụng toàn thân. Betamethasone phân bổ nhanh chóng vào tất cả các mô trong cơ thể. Các corticosteroid được chuyển hóa chủ yếu ở gan nhưng cũng cả ở thận và bài xuất vào nước tiểu.

    Mua Silkeron ở đâu để được hàng uy tín, chất lượng và chính hãng?

    Hiện nay Silkeron được bán rộng rãi trên thị trường. Một trong những nơi uy tín hàng đầu được khách hàng lựa chọn là Hệ thống Nhà Thuốc VIVITA.

    => Tìm hiểu thêm: Kem bôi trị ngứa da Phenergan | Tuyp 10g.

    Bài viết này có hữu ích với bạn không?

    Nếu có câu hỏi nào thêm, bạn có thể để lại thông tin để nhận tư vấn của chúng tôi.

    Để lại đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      Mã sản phẩm


      Hạn sử dụng

      Trên 6 tháng


      Tình trạng

      Còn hàng


      3 Cam kết của Vivita

      • 1

        Cam kết bán hàng mới - Vivita chỉ bán cho khách hàng các sản phẩm còn mới, đảm bảo chất lượng. Nói không với hàng hết date, cận date.

      • 2

        Cam kết tư vấn đúng - Chuyên nghiệp và chân thành tư vấn từ tâm, tư vấn đúng vấn đề, đúng hàng, đúng cách dùng.

      • 3

        Cam kết chính hãng - Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng không chính hãng.

      Thông tin sản phẩm

      Tên sản phẩm

      Silkeron


      Thành phần

      Gentamicin sulfate 10mg (hoạt lực), Betamethasone dipropionate 6.4mg, Clotrimazole 100mg.


      Công dụng

      Điều trị bệnh lí ở da do dị ứng, viêm da do bội nhiễm, nấm da


      Nơi sản xuất (quốc gia)

      Việt Nam


      Nhà sản xuất / nhập khẩu


      Nhà phân phối

      Công ty TNHH Siêu Thị Sống Khỏe


      Địa chỉ

      Tầng 8 Toà nhà Thuỷ Lợi 4, 205A Nguyễn Xí, Phường 26, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh.


      Quy cách đóng gói

      Tuýp 10g


      Bảo quản

      Nơi thoáng mát


      Các lưu ý

      Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng


      3 Quyền lợi khi mua hàng tại Vivita

      • 1

        Hỗ trợ giao hàng tận nhà - Miễn phí giao hàng toàn quốc với hoá đơn trên 400.000đ áp dụng cho đa số sản phẩm (nhận hàng và kiểm tra xong mới trả tiền).

      • 2

        Nhiều quà tặng và khuyến mãi hấp dẫn - Mỗi tháng Vivita đều có chương trình khuyến mãi và quà tặng hấp dẫn dần cho khách hàng.

      • 3

        Tích luỹ điểm - Tích luỹ điểm mua hàng hấp dẫn cho khách hàng thân thiết.