#10 món quà tặng sức khỏe ý nghĩa cho người già

Xem ngay
0
Thuốc trị hen Kipel 10 | Hộp 30 viên
Thuốc trị hen Kipel 10 | Hộp 30 viên
Thuốc trị hen Kipel 10 | Hộp 30 viên
🔎 Tìm trên Google "Tên sản phẩm + vivita" để mua sản phẩm chính hãng nhanh nhất nhé!

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, mời bạn đến nhà thuốc Vivita để được tư vấn trực tiếp.

Xem danh sách Nhà thuốc Vivita ▶

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, mời bạn đến nhà thuốc Vivita để được tư vấn trực tiếp.

Xem danh sách Nhà thuốc Vivita ▶

Thông tin sản phẩm

Tên sản phẩm

Thuốc trị hen Kipel 10


Thành phần

Montelukast natri 10mg


Công dụng

Dự phòng và điều trị bệnh hen phế quản mãn tính


Nơi sản xuất (quốc gia)

Ấn Độ


Nhà sản xuất / nhập khẩu

MSN Laboratories Limited


Nhà phân phối

Công ty CP Siêu Thị Sống Khoẻ.


Địa chỉ

Số 58 Trần Quý Cáp, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh


Quy cách đóng gói

Hộp gồm 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên


Bảo quản

Nơi thoáng mát


Các lưu ý

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng


Thông tin tham khảo thêm về sản phẩm

Kipel 10 là thuốc gì?

Kipel 10 có thành phần chính là Montelukast natri tương đương với Montelukast 10mg. Thuốc được chỉ định điều trị cho ở người lớn hoặc trẻ em trên 12 tháng trong việc phòng và điều trị suyễn mạn tính như ngăn ngừa các triệu chứng ban ngày và ban đêm, hen suyễn do mẫn cảm Aspirin. Bên cạnh đó thuốc còn sử dụng để điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em ≥ 2t. & viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em ≥ 6 tháng tuổi).

Kipel 10 được sản xuất bởi MSN Laboratories (Ấn Độ), được bán trên thị trường dưới dạng hộp 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Thuốc trị hen Kipel 10
Thuốc trị hen Kipel 10

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần của thuốc

Trong mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:

  • Montelukast 10mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.
Thành phần của thuốc Kipel 10
Thành phần của thuốc Kipel 10

Công dụng (Chỉ định) của thuốc Kipel 10

  • Dự phòng và điều trị hen phế quản mãn tính ở người lớn hoặc trẻ em ≥ 12 tháng.
  • Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức ở bệnh nhân ≥ 15t.
  • Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em ≥ 2t. & viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em ≥ 6 tháng tuổi).
Công dụng (Chỉ định) của thuốc Kipel 10
Công dụng (Chỉ định) của thuốc Kipel 10

Liều dùng và cách dùng thuốc Kipel 10

Cách dùng

  • Thuốc được uống mỗi ngày 1 lần lúc no hoặc đói.
  • Để chữa hen, nên uống thuốc vào buổi tối. Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng bệnh nhân.
  • Đối với người bệnh vừa bị hen vừa bị viêm mũi dị ứng, nên uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.

Liều dùng

Hiệu lực điều trị của Montelukast trên các thông số kiểm tra hen sẽ đạt dược trong vòng 1 ngày. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng Montelukast mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.
Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận, suy gan nhẹ và trung bình, người cao tuổi, hoặc cho từng giới tính.
  • Điều trị hen 1 viên/ngày, buổi tối.

  • Viêm mũi dị ứng thời gian dùng thuốc tùy nhu cầu từng đối tượng.

  • Người lớn và thiếu niên ≥ 15t.: 10 mg/ngày.

  • Trẻ em: 4 mg/ngày (viên nhai).

Chống chỉ định của thuốc Kipel 10

Tuyệt đối không sử dụng thuốc Kipel 10 khi mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên.
  • Tăng xuất huyết.
  • Phản ứng quá mẫn bao gồm phản ứng phản vệ, thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan.
  • Chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh.
  • Đánh trống ngực.
  • Chảy máu cam.
  • Tiêu chảy, khô miệng, khó tiêu, buồn nôn, nôn mửa.
  • Tăng ALT, AST huyết thanh, viêm gan (kể cả ứ mật, viêm tế bào gan, tổn thương gan hỗn hợp).
  • Phù mạch, bầm tím, nổi mề đay, ngứa, phát ban, hồng ban nút.
  • Đau khớp, đau cơ kể cả chuột rút.
  • Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù nề, sốt.

Tuy nhiên những tác dụng phụ này hiếm khi xãy ra. Khi gặp những tác dụng bất lợi nào của thuốc, hãy liên hệ ngay với dược sĩ hoặc bác sĩ.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Kipel 10

  • Không nên dùng đồng thời sản phẩm khác chứa thành phần tương tự montelukast.
  • Không sử dụng điều trị cơn suyễn cấp.
  • Không thay thế đột ngột corticosteroid uống/hít bằng Montelukast.
  • Theo dõi chặt chẽ lâm sàng khi giảm liều corticosteroid đường toàn thể ở người dùng Montelukast.
  • Không dung nạp galactose, khiếm khuyết lactase Lapp, kém hấp thu glucose-galactose: Không nên dùng.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú.
  • Khi lái xe, vận hành máy móc.

Kipel có sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú được không?

Chưa có dữ liệu về mức độ an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú. Vì vậy, nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng. Chỉ dùng thuốc khi chứng minh được lợi ích điều trị vượt trội hơn so với rủi ro có thể xảy ra.

Những người lái xe và vận hành máy móc có nên sử dụng thuốc Kipel? 

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Do đó cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Tình trạng quên liều

Hạn chế tối đa việc quên dùng thuốc để mang lại hiệu quả điều trị tốt nhất. Nếu quên sử dụng phải bổ sung thuốc ngay khi nhớ ra càng sớm càng tốt. Thông thường có thể sử dụng thuốc cách 1 – 2 giờ so với thời gian quy định. Tuyệt đối không dùng gấp đôi liều.

Tình trạng quá liều

  • Triệu chứng: Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều.
  • Xử trí: Trong trường hợp bệnh nhân có các dấu hiệu ngộ độc nguy hiểm hãy đến cơ sở y tế gần nhất hoặc liên hệ bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời.

Tương tác thuốc

Thận trọng, đặc biệt ở trẻ em, khi phối hợp tác nhân cảm ứng CYP3A4 (như phenytoin, phenobarbital, rifampicin).

Dược động học

Hấp thu

Natri Montelukast được hấp thu nhanh chóng qua đường uống. Nồng độ đỉnh trong huyết tương của thuốc đạt được sau 2 đến 4 giờ uống thuốc. Sinh khả dụng trung bình khi dùng đường uống là 64%.

Phân bố

Natri Montelukast gắn kết với protein huyết với tỷ lệ trên 99%. Thời gian bán thải trung bình của thuốc vào khoảng từ 2.7 đến 5.5 giờ ở người trưởng khỏe mạnh. Dược động học của Natri Montelukast gần như tuyến tính khi dùng đường uống với liều lên đến 50mg.

Chuyển hóa

Natri Montelukast được chuyển hóa rộng rãi qua gan bởi isozymes cytochrome P450 CYP3A4, CYP2A6 và CYP2C9. Nồng độ trị liệu của Natri Montelukast trong huyết tương không ức chế các cytochrome P450 3A4, 2C9, 1A2, 2A6, 2C19 hay 2D6.

Thải trừ

Tốc độ thanh thải của Natri Montelukast trung bình là 45ml/ phút ở người khỏe mạnh. Natri Montelukast và các chất chuyển hóa của nó được đào thải chủ yếu qua phân và qua mật.

Thông tin khác

  • Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.
  • Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
  • Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Nhà sản xuất

Công ty MSN Laboratories Limited – Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Hộp gồm 3 vỉ x 10 viên.

Thuốc trị hen Kipel 10 có giá bao nhiêu?

Thuốc trị hen Kipel 10 có giá niêm yết tại Vivita.vn, giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc VIVITA để biết giá chính xác nhất.

=> Xem địa chỉ Nhà thuốc VIVITA.

Mua thuốc trị hen Kipel 10 ở đâu để được hàng uy tín, chất lượng và chính hãng?

Hiện nay thuốc trị hen Kipel 10 được bán rộng rãi trên thị trường. Một trong những nơi uy tín hàng đầu được khách hàng lựa chọn là Hệ thống Nhà Thuốc VIVITA.

=> Tìm hiểu thêm: Thuốc trị hen Montiget 10mg Hộp 14 viên

Đánh giá sản phẩm
Để lại đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Bình luận

    3 Cam kết của Vivita

    • 1

      Cam kết bán hàng mới - Vivita chỉ bán các sản phẩm còn mới, hạn sử dụng còn xa, đảm bảo chất lượng. Nói không với hàng hết date, cận date.

    • 2

      Cam kết tư vấn đúng - Chuyên nghiệp và chân thành tư vấn từ tâm, tư vấn đúng vấn đề, đúng hàng, đúng cách dùng.

    • 3

      Cam kết chính hãng - Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng không chính hãng.

    3 Quyền lợi khi mua hàng tại Vivita

    • 1

      Hỗ trợ giao hàng tận nhà - Miễn phí vận chuyển một số sản phẩm theo chính sách giao hàng. Nhận hàng và kiểm tra xong mới trả tiền.

    • 2

      Nhiều quà tặng và khuyến mãi hấp dẫn - Mỗi tháng Vivita đều có chương trình khuyến mãi và quà tặng hấp dẫn dành cho khách hàng.

    • 3

      Tích luỹ điểm - Tích luỹ điểm lên đến 2% giá trị đơn cho khách hàng thân thiết.

    Hotline (24/7)


    1900 2061

    Gặp dược sĩ
    (6-22h)