Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg | Hộp 50 viên
Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg | Hộp 50 viên
Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg | Hộp 50 viên
Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg | Hộp 50 viên
🔎 Tìm trên Google "Tên sản phẩm + vivita" để mua sản phẩm chính hãng nhanh nhất nhé!
160,000

Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg | Hộp 50 viên

160,000

Khuyến mãi hot

Bạn có thể để lại thông tin để được chúng tôi tư vấn trong thời gian nhanh nhất

    Gofen 400mg là thuốc gì?

    Gofen 400mg có chứa hoạt chất chính là thuốc giảm đau kháng viêm NSAIDs – Ibuprofen. Thuốc được dùng để hạ sốt và giảm đau do cảm cúm, đau đầu, đau răng, đau nhức cơ, đau lưng, đau nhẹ do viêm khớp,…

    Gofen 400mg được sản xuất bởi Công Ty TNHH Mega Lifesciences Việt Nam, được bán trên thị trường dưới dạng hộp 5 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

    Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg
    Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg

    Thành phần thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg

    Môi viên nang gelatin mềm chứa:

    • Hoạt chất: Ibuprofen hoà tan, tương đương 400mg Ibuprofen (dạng không có acid và muối natri)
    • Tá dược: Polyethylen, Glycol 400, Propylen glycol, Povidon K90, Kali hydroxid, Nước tinh khiết.
    • Vỏ nang: Gelatin, Glycerin, Nước tinh khiết, Màu xanh No.3.

    Đặc điểm của thuốc

    Viên nang gelatin mềm, màu xanh, hình thuôn, 20 minim.

    Công dụng (Chỉ định) của thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg

    • Giảm đau do cảm cúm, đau đầu, đau răng, đau nhức cơ, đau lưng, đau nhẹ do viêm khớp, đau do bong gân, đau bụng kinh.
    • Hạ sốt.
    Công dụng của thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg
    Công dụng của thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg

    Liều dùng và đường dùng

    • Liều lượng: Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên mỗi 4 – 6 giờ.
    • Đường dùng: Đường uống.
    Liều dùng của thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg
    Liều dùng của thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định của thuốc)

    • Mẫn cảm với ibuprofen và các thành phần khác của thuốc.
    • Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng tiến triển.
    • Bệnh nhân có tiền sử hen, mày đay hoặc mẫn cảm với aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác.
    • Bệnh nhân có tiền sử chảy máu hoặc thủng đường tiêu hoá có liên quan đến việc sử dụng các thuốc kháng viêm không steroid khác trước đó.
    • Người bệnh bị hen hay bị co thắt phế quản, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch.
    • Người bệnh đang được điều trị bằng thuốc chống đông coumarin.
    • Người bệnh bị suy tim sung huyết, bị giảm khối lượng tuần hoàn do thuốc lợi niệu hoặc bị suy thận (tăng nguy cơ rối loạn chức năng thận).
    • Người bị bệnh tạo keo (có nguy cơ bị viêm màng não vô khuẩn, cần chú ý là tất cả các người bệnh bị viêm màng não vô khuẩn đều đã có tiền sử mắc một bệnh tự miễn).
    • Suy chức năng gan và thận nặng.
    • 3 tháng cuối của thai kỳ.

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    • Không phối hợp ibuprofen với aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác vì có nguy cơ gây kích ứng đường tiêu hoá.
    • Không uống thuốc chung với thức uống có cồn.
    • Thận trọng với bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng.
    • Ngưng dùng ibuprofen và hỏi ý kiến bác sĩ nếu vẫn còn sốt sau 3 ngày và/hoặc còn đau sau 10 ngày dùng thuốc.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    Cũng giống như các thuốc khác, ibuprofen có thể gây ra các tác dụng không mong muốn, không phải tất cả người dùng đều gặp.

    • Thường gặp, ADR> 1/100: sốt, mệt mỏi, chướng bụng, buồn nôn, nôn, nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, bồn chồn, mẩn ngứa, mày đay.
    • Ít gặp, 1/100>ADR>1/1000: phản ứng dị ứng (đặc biệt co thắt phế quản ở người bị hen), viêm mũi, nổi mày đay. Đau bụng, chảy máu dạ dày – ruột, làm loét dạ dày tiến triển. Lơ mơ, mất ngủ, ù tai, rối loạn thị giác, thính lực giảm, chảy máu kéo dài.
    • Hiếm gặp, ADR < 1/1000: phù, nổi ban, hội chứng Steven – Johnson, rụng tóc, trầm cảm, viêm màng não vô khuẩn, nhìn mờ, rối loạn nhìn màu, giảm thị lực do ngộ độc thuốc. Giảm bạch cầu, thiếu máu, nhiễm độc gan, rối loạn co bóp túi mật, viêm bàng quang, đái ra máu, suy thận cấp, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.

    Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Tương tác với các thuốc khác

    Không phối hợp với:

    • Các thuốc kháng viêm không steroid khác, bao gồm các salicylat liều cao: có nguy cơ gây loét và xuất huyết đường tiêu hoá do hiệp đồng tác dụng.
    • Magnesi hydroxyd làm tăng sự hấp thu ban đầu của ibuprofen; nhưng nếu nhóm nhôm hydroxyd cùng có mặt thì lại không có tác dụng này.
    • Với các thuốc kháng viêm không steroid khác: tăng nguy cơ chảy máu và gây loét.
    • Các thuốc chống đông đường uống, heparin tiêm và ticlopidin: làm tăng nguy cơ xuất huyết do ức chế chức năng tiểu cầu và làm suy yếu niêm mạc dạ dày tá tràng.
    • Lithi: tăng lithi máu.
    • Methotrexat: tăng độc tính về huyết học của chất này, đặc biệt khi dùng methotrexat với liều trên 15mg/tuần.
    • Các sulfamid hạ đường huyết: do tăng hiệu quả hạ đường huyết.

    Thận trọng khi phối hợp với:

    • Các thuốc lợi tiểu: nguy cơ gây suy thận cấp ở những bệnh nhân bị mất nước do giảm độ lọc tiểu cầu.
    • Nên cân nhắc khi phối hợp với các thuốc điều trị cao huyết áp (chẹn beta, ức chế men chuyển, lợi tiểu): giảm tác dụng các thuốc này do ức chế prostaglandin dãn mạch.
    • Digoxin: làm gia tăng nồng độ digoxin trong máu.

    Bảo quản

    • Bảo quản nơi khô mát, dưới 30°C.
    • Tránh ánh sáng trực tiếp.

    Đóng gói

    • Hộp 5 vỉ, mỗi vỉ 10 viên nang mềm.
    • Hộp 6 vỉ, mỗi vỉ 10 viên nang mềm.

    Hạn dùng

    24 tháng kể từ ngày sản xuất.

    Tình trạng quá liều

    • Triệu chứng: triệu chứng quá liều là buồn nôn, nôn, chóng mặt, co giật, mất ý thức và trầm cảm. Thông thường liều lớn được hấp thu tốt khi không sử dụng kết hợp vói các thuốc khác.
    • Điều trị: Nếu đã uống quá liều thì cần áp dụng những biện pháp sau đây nhằm táng đào thải và bất hoạt thuốc: rửa dạ dày, gây nôn và lợi tiểu, cho uống than hoạt hoặc thuốc tẩy muối. Nếu nặng: thẩm tách máu hoặc truyền máu. Vì thuốc gây toan hóa và đào thải qua nước tiểu nên về lý thuốc sẽ có lợi khi truyền dịch kiềm và lợi tiểu.

    Dược lực học

    • Ibuprofen là thuốc chống viêm không steroid, dẫn xuất từ acid propionic. Giống như các thuốc chống viêm không steroid khác, ibuprofen có tác dụng giảm đau, hạ sốt và kháng viêm.
    • Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế các prostaglandin synthetase và do đó ngăn tạo ra prostaglandin, thromboxan và các sản phẩm khác của cyclooxygenase. Ibuprofen cũng ức chế tổng họp prostacyclin ở thận và có thể gây nguy cơ ứ nước do làm giảm dòng máu tới thận. Cần phải để ý đến điều này đối với các người bệnh suy thận, suy tim, suy gan và các bệnh có rối loạn về thể tích huyết tương.
    • Tác dụng chống viêm của ibuprofen xuất hiện sau hai ngày điều trị. Ibuprofen có tác dụng hạ sốt nhanh hơn aspirin, nhưng kém indomethacin. Thuốc có tác dụng chống viêm tốt và có tác dụng giảm đau tốt trong điều trị viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên.
    • Ibuprofen là thuốc an toàn nhất trong các thuốc chống viêm không steroid.

    Dược động học

    • Hấp thu: Ibuprofen hấp thu nhanh từ đường tiêu hoá và nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được 1 đến 2 giờ sau khi uống. Thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 2 giờ.
    • Phân bố: Ibuprofen gắn mạnh (99%) với protein huyết tương, nhưng thuốc chỉ chiếm một phần nhỏ trong tổng số các điểm gắn với thuốc ở nồng độ thông thường. Ibuprofen thấm qua chậm vào hoạt dịch và nồng độ trong hoạt dịch có thể cao hơn trong huyết tương. Trên động vật thí nghiệm, ibuprofen và các chất chuyển hoá của nó thấm dễ dàng qua nhau thai.
    • Chuyển hoá: Ibuprofen được chuyển hoá ở gan tạo thành 2 chất chuyển hoá không hoạt tính, những chất này được đào thải qua thận cùng với ibuprofen dưới dạng không đổi hoặc ở dạng liên hợp của chúng. Sự đào thải qua thận là nhanh và hoàn toàn.
    • Thải trừ: Ibuprofen thải trừ nhanh và hoàn toàn. Trên 90% liều uống thải trừ qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hoá hoặc liên hợp và dạng ibuprofen chưa chuyển hoá trong nước tiểu. Phần lớn chất chuyển hoá dưới dạng hydroxylat và carboxylat.

    Bảng 1: Thông tin dược động học của Ibuprofen trên người

    Thuốc BA*

    (giờ)

    T1/2

    (giờ)

    Vol**

    Dist

    (1/kg)

    Độ

    thanh

    thải

    (1/giờ)

    Nồng

    độ

    đỉnh

    (giờ)

    Gắn với protein huyết tương

    (%)

    Thải

    trừ

    qua

    nước

    tiểu

    (%)

    Thải

    trừ

    qua

    phân

    (%)

    Ibuprofen >80 1,8-2 0, 15 3-3,5 1-2 99% 45, 79

    * Tương đương sinh học

    Mua thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg ở đâu để được hàng uy tín, chất lượng và chính hãng?

    Hiện nay thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg được bán rộng rãi trên thị trường. Một trong những nơi uy tín hàng đầu được khách hàng lựa chọn là Hệ thống Nhà Thuốc VIVITA.

    Đặt hàng nhanh  Giao hàng ngay

    Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg | Hộp 50 viên
    Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg | Hộp 50 viên

    160,000

    Bài viết này có hữu ích với bạn không?

    Nếu có câu hỏi nào thêm, bạn có thể để lại thông tin để nhận tư vấn của chúng tôi.

    Để lại đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      Mã sản phẩm

      8850769016314


      Hạn sử dụng

      Trên 6 tháng


      Tình trạng

      Còn hàng


      3 Cam kết của Vivita

      • 1

        Cam kết bán hàng mới - Vivita chỉ bán cho khách hàng các sản phẩm còn mới, đảm bảo chất lượng. Nói không với hàng hết date, cận date.

      • 2

        Cam kết tư vấn đúng - Chuyên nghiệp và chân thành tư vấn từ tâm, tư vấn đúng vấn đề, đúng hàng, đúng cách dùng.

      • 3

        Cam kết chính hãng - Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng không chính hãng.

      Thông tin sản phẩm

      Tên sản phẩm

      Thuốc giảm đau, kháng viêm Gofen 400mg


      Thành phần

      Ibuprofen 400mg


      Công dụng

      Hạ sốt, giảm đau do cảm cúm, đau đầu, đau răng, đau nhức cơ, đau lưng,...


      Nơi sản xuất (quốc gia)

      Thái Lan


      Nhà sản xuất / nhập khẩu


      Nhà phân phối

      Công ty TNHH Siêu Thị Sống Khỏe


      Địa chỉ

      Tầng 8 Toà nhà Thuỷ Lợi 4, 205A Nguyễn Xí, Phường 26, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh.


      Quy cách đóng gói

      Hộp 5 vỉ, mỗi vỉ 10 viên


      Bảo quản

      Nơi thoáng mát


      Các lưu ý

      Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng


      3 Quyền lợi khi mua hàng tại Vivita

      • 1

        Hỗ trợ giao hàng tận nhà - Miễn phí giao hàng toàn quốc với hoá đơn trên 400.000đ áp dụng cho đa số sản phẩm (nhận hàng và kiểm tra xong mới trả tiền).

      • 2

        Nhiều quà tặng và khuyến mãi hấp dẫn - Mỗi tháng Vivita đều có chương trình khuyến mãi và quà tặng hấp dẫn dần cho khách hàng.

      • 3

        Tích luỹ điểm - Tích luỹ điểm mua hàng hấp dẫn cho khách hàng thân thiết.